CÔNG TY TNHH Ô TÔ HẢI ÂU

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Xe trộn bê tông & SƠ MI RƠ MOOC

Thống kê

Đang online 3
Hôm nay 8
Hôm qua 7
Trong tuần 29
Trong tháng 255
Tổng cộng 22,343

Xe tải thùng 400 - Model YC6MK400-33 Europe III (400 HP)

Mô tả: Model: YC6MK400-33 Europe III (400 HP) Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng. Công suất định mức (KW/rpm): 294/2300 Moment xoắn định mức (Nm/rpm): 1900/1100-1500 Đường kính xilanh và hành trình piston (mm): Ø123x145 Dung tích làm việc (L): 10.338, Tỷ số nén: 17:5:1
Giá bán: Liên hệ: 0901.308.880
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 2 năm
Xuất xứ: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd
Ngày đăng: 23-12-2015

Chi tiết sản phẩm

Xe tải thùng 400 - Model YC6MK400-33 Europe III (400 HP) | Hotline 0901 308 880 Mr.Hải

 

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG CƠ

Model: YC6MK400-33 Europe III (400 HP)

Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd

Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.

Công suất định mức (KW/rpm): 294/2300

Moment xoắn định mức (Nm/rpm): 1900/1100-1500

Đường kính xilanh và hành trình piston (mm): Ø123x145

Dung tích làm việc (L): 10.338, Tỷ số nén: 17:5:1

LY HỢP

Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): ø430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí

HỘP SỐ

Hộp số Fuller (Mỹ), kí hiệu: 12JS180T, 12 số tiến, 2 số lùi

CẦU SAU

Cầu sau, công nghệ Benz Đức, tỷ số truyền cầu sau: 4.8

KHUNG CHASSI

Thép hình chữ U với mặt cắt 308 (8+5)mm. Hệ thống lá nhíp trục trước 9 lá, có giảm xóc thủy lực với hai chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 13 lá nhíp. 

HỆ THỐNG PHANH

Thép hình chữ U với mặt cắt 306 (8+8). Hệ thống lá nhíp trục trước 11/11 lá, có giảm xóc thủy lực với hai chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 13 lá.

HỆ THỐNG LÁI

Vô lăng điều chỉnh vị trí tay lái nhẹ. Trợ lực thủy lực công nghệ Đức

HỆ THỐNG ĐIỆN

Ắc quy: 12V (150Ah)x2; Máy phát: 24V 45A; Hệ thống khởi động: 24V 5.15Kw

CABIN

Kết cấu khung chịu lực, ghế hơi giảm chấn chống va đập, điều hòa công suất lớn.
Cabin nóc cao HA8 - 2 giường nằm hoặc nóc thấp HA7 - 1 giường nằm

 

KÍCH THƯỚC

Chiều dài cơ sở (mm): 1800 + 5081 +1350

Kích thước bao (D x R x C) (mm): 12100 x 2500 x 3200 (nóc thấp)/ 4000 (nóc cao)

Kích thước thùng (D x R x C) (mm): 9580 x 2330 x 900/ 2530

TRỌNG LƯỢNG

Khối lượng bản thân (kg): 13270

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg): 30000

Tải trọng (kg): 16600

Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 18260

 

 

 

CÁC THÔNG SỐ KHI XE HOẠT ĐỘNG

Tốc độ lớn nhất (Km/h): 93

Bán kính vòng quay nhỏ nhất(m): 24

Khoảng cánh phanh (ở tốc độ ban đầu 30Km/h): <10

Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm): 275

Bình chứa nhiên liệu nhôm (L): 600 với hệ thống khóa